Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuỵ

Dịch tuỵ sang tiếng Trung hiện đại:

《过渡劳累。》
《形容人瘦弱, 面色不好看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỵ

tuỵ:tiều tuỵ
tuỵ:tiều tuỵ
tuỵ:tuỵ (ma quái)
tuỵ:tuỵ (lá lách)
tuỵ:hội tuỵ nhân tài
tuỵ𫉡:hội tuỵ nhân tài
tuỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuỵ Tìm thêm nội dung cho: tuỵ