Chữ 掇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掇, chiết tự chữ SUỐT, TRUYẾT, TUỐT, XUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掇:

掇 xuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掇

Chiết tự chữ suốt, truyết, tuốt, xuyết bao gồm chữ 手 叕 hoặc 扌 叕 hoặc 才 叕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掇 cấu thành từ 2 chữ: 手, 叕
  • thủ
  • chuyết
  • 2. 掇 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 叕
  • thủ
  • chuyết
  • 3. 掇 cấu thành từ 2 chữ: 才, 叕
  • tài
  • chuyết
  • xuyết [xuyết]

    U+6387, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo2, duo1;
    Việt bính: zyut3;

    xuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 掇

    (Động) Nhặt lấy.
    ◎Như: xuyết thập
    thu thập, nhặt nhạnh.
    ◇Thi Kinh : Thải thải phù dĩ, Bạc ngôn xuyết chi , (Chu nam , Phù dĩ ) Hái hái trái phù dĩ, Hãy cứ thu nhặt lấy.

    (Động)
    Hái, hứng lấy.
    ◇Tào Tháo : Minh minh như nguyệt, Hà thì khả xuyết? , (Đoản ca hành ) Vằng vặc như trăng, Bao giờ thì hứng được?

    (Động)
    Chọn lựa.
    ◇Bạch Cư Dị : Bác sưu tinh xuyết, biên nhi thứ chi , (Dữ Nguyên Cửu thư ) Tìm tòi rộng khắp, chọn lựa kĩ càng, thu thập và sắp xếp thứ tự.

    (Động)
    Bưng, đem ra.
    ◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng xuyết điều đắng tử (Đệ nhị thập lục hồi) Võ Tòng bưng ra một chiếc ghế.

    (Động)
    Dẫn dụ người làm bậy.
    ◎Như: thoán xuyết xúi giục.

    (Động)
    Cướp bóc.

    (Động)
    Đâm, xiên.

    (Tính)
    Ngắn.

    suốt, như "làm việc suốt ngày" (vhn)
    truyết (btcn)
    tuốt, như "tuốt lúa" (btcn)
    xuyết, như "tập xuyết (nhặt lên)" (gdhn)

    Nghĩa của 掇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (敠)
    [duō]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT
    1. lượm lặt; thu dọn; nhặt。拾取;采取。
    2. bưng; bê (dùng hai tay)。用双手拿;搬(椅子、凳子等)。
    Từ ghép:
    掇弄 ; 掇皮 ; 掇拾

    Chữ gần giống với 掇:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掇 Tự hình chữ 掇 Tự hình chữ 掇 Tự hình chữ 掇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掇

    suốt:làm việc suốt ngày
    truyết: 
    tuốt:tuốt lúa
    xuyết:tập xuyết (nhặt lên)
    掇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掇 Tìm thêm nội dung cho: 掇