Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掇, chiết tự chữ SUỐT, TRUYẾT, TUỐT, XUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掇:
掇
Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;
掇 xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 掇
(Động) Nhặt lấy.◎Như: xuyết thập 掇拾 thu thập, nhặt nhạnh.
◇Thi Kinh 詩經: Thải thải phù dĩ, Bạc ngôn xuyết chi 采采芣, 薄言掇之 (Chu nam 周南, Phù dĩ 芣苢) Hái hái trái phù dĩ, Hãy cứ thu nhặt lấy.
(Động) Hái, hứng lấy.
◇Tào Tháo 曹操: Minh minh như nguyệt, Hà thì khả xuyết? 明明如月, 何時可掇 (Đoản ca hành 短歌行) Vằng vặc như trăng, Bao giờ thì hứng được?
(Động) Chọn lựa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Bác sưu tinh xuyết, biên nhi thứ chi 博搜精掇, 編而次之 (Dữ Nguyên Cửu thư 與元九書) Tìm tòi rộng khắp, chọn lựa kĩ càng, thu thập và sắp xếp thứ tự.
(Động) Bưng, đem ra.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng xuyết điều đắng tử 武松掇條凳子 (Đệ nhị thập lục hồi) Võ Tòng bưng ra một chiếc ghế.
(Động) Dẫn dụ người làm bậy.
◎Như: thoán xuyết 攛掇 xúi giục.
(Động) Cướp bóc.
(Động) Đâm, xiên.
(Tính) Ngắn.
suốt, như "làm việc suốt ngày" (vhn)
truyết (btcn)
tuốt, như "tuốt lúa" (btcn)
xuyết, như "tập xuyết (nhặt lên)" (gdhn)
Nghĩa của 掇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (敠)
[duō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT
1. lượm lặt; thu dọn; nhặt。拾取;采取。
2. bưng; bê (dùng hai tay)。用双手拿;搬(椅子、凳子等)。
Từ ghép:
掇弄 ; 掇皮 ; 掇拾
[duō]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHUYẾT, ĐỐT
1. lượm lặt; thu dọn; nhặt。拾取;采取。
2. bưng; bê (dùng hai tay)。用双手拿;搬(椅子、凳子等)。
Từ ghép:
掇弄 ; 掇皮 ; 掇拾
Chữ gần giống với 掇:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掇
| suốt | 掇: | làm việc suốt ngày |
| truyết | 掇: | |
| tuốt | 掇: | tuốt lúa |
| xuyết | 掇: | tập xuyết (nhặt lên) |

Tìm hình ảnh cho: 掇 Tìm thêm nội dung cho: 掇
