Từ: 部伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ ngũ
Hàng đội binh lính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ:quân ngũ
部伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部伍 Tìm thêm nội dung cho: 部伍