Từ: 立时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立时 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshí] lập tức; ngay; tức khắc。立刻。
他立时省悟过来。
anh ấy lập tức tỉnh ngộ.
剧团一到,立时就来了许多的人。
đoàn hát vừa đến, ngay lập tức nhiều người đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
立时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立时 Tìm thêm nội dung cho: 立时