Từ: tóm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tóm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tóm

Nghĩa tóm trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Nắm nhanh và giữ chặt lấy. Tóm được con gà sổng. Tóm lấy thời cơ (kng.). 2 (kng.). Bắt giữ, bắt lấy. Tóm gọn toán phỉ. Kẻ gian bị tóm. 3 Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ. Nói tóm lại."]

Dịch tóm sang tiếng Trung hiện đại:

《抓取。》揪; 薅 《紧紧地抓; 抓住并拉。》
拿; 捕捉; 捕; 逮; 捉 《使人或动物落入自己手中, 可用于人也可用于事物, 应用范围广, 口语和书面语都用。》
tóm được ba tên thổ phỉ.
拿住三个匪徒。 扭 《揪住。》
《同"擒"。》
擒拿 《捉拿。》
归纳; 总括; 概括 《归拢并使有条理(多用于抽象事物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tóm

tóm:tóm cổ; tóm tắt
tóm󰛑:tóm cổ
tóm𢹪:tóm cổ; tóm tắt
tóm:tóm cổ; tóm tắt
tóm𫃰:tóm tắt
tóm縿:tóm lại
tóm:tóm cổ; tóm tắt
tóm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tóm Tìm thêm nội dung cho: tóm