Chữ 罎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罎, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罎:

罎 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罎

罎

Chiết tự chữ 罎

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 缶 曇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

罎 cấu thành từ 2 chữ: 缶, 曇
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 曇 đàm
  • đàm [đàm]

    U+7F4E, tổng 22 nét, bộ Phẫu 缶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    罎 đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 罎

    (Danh)
    § Cũng như đàm 壜
    .

    Nghĩa của 罎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tán]Bộ: 缶 - Phữu
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    xem "坛"。同"坛"。

    Chữ gần giống với 罎:

    罎, 罏,

    Dị thể chữ 罎

    坛,

    Chữ gần giống 罎

    珤, 缾, 罇, 罆, 罅, 罄, 罃, 罂, 罁, 罀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罎 Tự hình chữ 罎 Tự hình chữ 罎 Tự hình chữ 罎

    罎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罎 Tìm thêm nội dung cho: 罎