Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công khố
Cơ quan chính phủ cai quản hiện kim, chứng phiếu, chứng khoán và những tài vật khác. Gồm có quốc khố, tỉnh khố, thị khố và huyện khố.
Nghĩa của 公库 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngkù] công khố。政府经管现金、票据、证券和其它财物的机关。而关于现金、票据、证券的出纳、保管、移转及财物契据的保管交易,则指定银行为代理机关。分有国库、省库、市库和县库。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庫
| kho | 庫: | kho tàng |
| khò | 庫: | |
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khố | 庫: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |

Tìm hình ảnh cho: 公庫 Tìm thêm nội dung cho: 公庫
