Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tấy trong tiếng Việt:
["- 1 dt., đphg Con rái cá.","- 2 đgt. 1. Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức: Nhọt tấy lên Vết thương tấy mủ. 2. khng. Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bán: đánh bạc tấy buôn bán tấy."]Dịch tấy sang tiếng Trung hiện đại:
红肿 《肌肤肿大发炎的现象。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tấy
| tấy | 𤞕: | con tấy (con rái cá) |
| tấy | 𤶈: | sưng tấy lên |

Tìm hình ảnh cho: tấy Tìm thêm nội dung cho: tấy
