Từ: tấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấy

Nghĩa tấy trong tiếng Việt:

["- 1 dt., đphg Con rái cá.","- 2 đgt. 1. Sưng lên, cương lên, có nhiều máu mủ tụ lại, làm cho đau nhức: Nhọt tấy lên Vết thương tấy mủ. 2. khng. Phát đạt, gặp vận may trong làm ăn, cờ bạc, buôn bán: đánh bạc tấy buôn bán tấy."]

Dịch tấy sang tiếng Trung hiện đại:

红肿 《肌肤肿大发炎的现象。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấy

tấy𤞕:con tấy (con rái cá)
tấy𤶈:sưng tấy lên
tấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấy Tìm thêm nội dung cho: tấy