Chữ 緤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緤, chiết tự chữ TIẾT, TẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緤:

緤 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緤

Chiết tự chữ tiết, tết bao gồm chữ 絲 枼 hoặc 糹 枼 hoặc 糸 枼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緤 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 枼
  • ti, ty, tơ, tưa
  • diệp
  • 2. 緤 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 枼
  • miên, mịch
  • diệp
  • 3. 緤 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 枼
  • mịch
  • diệp
  • tiết [tiết]

    U+7DE4, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, bian3, bian4;
    Việt bính: sit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 緤

    (Danh)
    § Ngày xưa dùng như tiết
    .

    (Danh)
    Một tên khác của cây bông.

    (Danh)
    Một thứ vải (theo sách cổ).

    (Danh)
    Đầu mối.

    (Động)

    § Ngày xưa dùng như tiết , nghĩa là tiêu trừ.

    tết, như "tết tóc" (vhn)
    tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (btcn)

    Chữ gần giống với 緤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緤

    , 𫄬,

    Chữ gần giống 緤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緤 Tự hình chữ 緤 Tự hình chữ 緤 Tự hình chữ 緤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緤

    tiết:tiết (dây buộc; buộc)
    tết:tết tóc
    緤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緤 Tìm thêm nội dung cho: 緤