Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緤, chiết tự chữ TIẾT, TẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緤:
緤
Pinyin: xie4, bian3, bian4;
Việt bính: sit3;
緤 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 緤
(Danh)§ Ngày xưa dùng như tiết 紲.
(Danh) Một tên khác của cây bông.
(Danh) Một thứ vải (theo sách cổ).
(Danh) Đầu mối.
(Động)
§ Ngày xưa dùng như tiết 渫, nghĩa là tiêu trừ.
tết, như "tết tóc" (vhn)
tiết, như "tiết (dây buộc; buộc)" (btcn)
Chữ gần giống với 緤:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緤
| tiết | 緤: | tiết (dây buộc; buộc) |
| tết | 緤: | tết tóc |

Tìm hình ảnh cho: 緤 Tìm thêm nội dung cho: 緤
