Chữ 轺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轺, chiết tự chữ DIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轺:

轺 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轺

Chiết tự chữ diêu bao gồm chữ 车 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轺 cấu thành từ 2 chữ: 车, 召
  • xa
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • diêu [diêu]

    U+8F7A, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軺;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 轺

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 轺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軺)
    [yáo]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 12
    Hán Việt: DIÊU, DAO
    xe diêu。轺车。
    Từ ghép:
    轺车

    Chữ gần giống với 轺:

    , , , , , , , , , , , , 𫐉,

    Dị thể chữ 轺

    ,

    Chữ gần giống 轺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轺 Tự hình chữ 轺 Tự hình chữ 轺 Tự hình chữ 轺

    轺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轺 Tìm thêm nội dung cho: 轺