Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体恤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体恤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体恤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐxù] đồng tình; chăm sóc。设身处地为人着想,给以同情、照顾。
体恤孤寡老人
chăm sóc người già cô đơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恤

tuất:tuất (cảm thương)
体恤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体恤 Tìm thêm nội dung cho: 体恤