Từ: uống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uống

Nghĩa uống trong tiếng Việt:

["- đg. Đưa chất lỏng vào miệng rồi nuốt. Uống bia. Uống nước nhớ nguồn (tng.). Nghe như uống từng lời (b.)."]

Dịch uống sang tiếng Trung hiện đại:

吃; 服 《把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。》uống sữa.
吃奶。
uống thuốc.
吃药。

《喝。》
uống trà.
啜茗(喝茶)。
喝; 饮; 嚃; 歠 《把液体或流食咽下去。》
uống nước
喝水。
uống trà
喝茶。
uống rượu
喝酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: uống

uống:uống nước
uống𠶖:uống rượu
uống:uống nước
uống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uống Tìm thêm nội dung cho: uống