Từ: vác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vác

Nghĩa vác trong tiếng Việt:

["- đgt Mang một vật nặng đặt trên vai: Ăn no vác nặng (tng); Một anh dân quân vai vác nỏ (NgĐThi).","- dt Vật mang trên vai: ở rừng về, mang theo một củi."]

Dịch vác sang tiếng Trung hiện đại:

背; 负 《 (人)用脊背驮>vác nặng; mang nặng
负重。
《用力扛。》
《背或扛。》
vác cuốc
荷锄。
súng vác vai, đạn lên nòng
荷枪实弹。
《旧时指跟体力搬运有关的。》
người vác thuê; người bốc xếp.
脚夫。
扛; 掆 《用肩膀承担物体。》
vác súng.
扛枪。
vác cuốc.
扛着锄头。
《把东西挂在肩头, 脖颈或腰里。》
《把东西放在肩上搬运。》
vác hành lý ra ga.
掮着行李到车站去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vác

vác:bốc vác
vác:vác lên
vác:vác cuốc
vác𦠰:vác súng
vác𫆶:vác quốc ra đồng
vác:vác mặt lên
vác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vác Tìm thêm nội dung cho: vác