Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vẫy trong tiếng Việt:
["- đg. Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm. Vẫy tay chào tạm biệt. Vẫy hoa hoan hô đoàn đại biểu. Chó vẫy đuôi mừng rỡ."]Dịch vẫy sang tiếng Trung hiện đại:
点 《(头或手)向下稍微动一动立刻恢复原位。》掉; 奋 《摇动; 摆动。》đuôi to không vẫy được
尾大不掉。
vẫy tay rồi đi.
掉臂而去(甩胳膊就走)。
挥动; 挥; 挥舞 《举起手臂(连同拿着的东西)摇摆。》
vẫy tay
挥动手臂。
các em bé vẫy hoa tươi hoan hô.
孩子们挥舞着鲜花欢呼。
扑扇 《扑棱。》
招 《举手上下挥动。》
vẫy tay
招手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẫy
| vẫy | 𱧇: | vùng vẫy |
| vẫy | 𢭶: | vẫy đuôi |
| vẫy | 捤: | vẫy tay, vẫy cờ |
| vẫy | 浘: | vẫy vùng |

Tìm hình ảnh cho: vẫy Tìm thêm nội dung cho: vẫy
