Từ: vẫy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẫy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẫy

Nghĩa vẫy trong tiếng Việt:

["- đg. Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đều và liên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm. Vẫy tay chào tạm biệt. Vẫy hoa hoan hô đoàn đại biểu. Chó vẫy đuôi mừng rỡ."]

Dịch vẫy sang tiếng Trung hiện đại:

《(头或手)向下稍微动一动立刻恢复原位。》掉; 奋 《摇动; 摆动。》
đuôi to không vẫy được
尾大不掉。
vẫy tay rồi đi.
掉臂而去(甩胳膊就走)。
挥动; 挥; 挥舞 《举起手臂(连同拿着的东西)摇摆。》
vẫy tay
挥动手臂。
các em bé vẫy hoa tươi hoan hô.
孩子们挥舞着鲜花欢呼。
扑扇 《扑棱。》
《举手上下挥动。》
vẫy tay
招手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẫy

vẫy𱧇:vùng vẫy
vẫy𢭶:vẫy đuôi
vẫy:vẫy tay, vẫy cờ
vẫy:vẫy vùng
vẫy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẫy Tìm thêm nội dung cho: vẫy