Cao su chống va đập cửa
Nghĩa vai trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay: Đầu đội nón dấu vai mang súng dài (cd); Bá vai bá cổ (tng). 2. Phần của áo che vai: áo vá vai; áo rách thay vai, quần rách đổi ống (tng). 3. Bậc; Hàng: Bằng vai, phải lứa (tng).","- 2 dt Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng: Đóng vai Điêu Thuyền; Đóng vai anh chồng sợ vợ."]Dịch vai sang tiếng Trung hiện đại:
膀; 肩; 髆; 肩膀; 肩膀儿; 肩胛 《人的胳膊或动物前肢和躯干相连的部分。》vai rộng eo tròn膀阔腰圆。
hai vai.
两肩。
kề vai.
并肩。
để trượt khỏi vai (trút bỏ trách nhiệm).
溜肩膀(不负责任)。
地位; 作用 《人或团体在社会关系中所处的位置。》
辈分; 辈数儿 《家族、亲戚、之间的世系次第的分别。》
角; 角色; 演员 《戏剧或电影中, 演员扮演的剧中人物。》
vai chính.
主角。
anh ấy đóng vai nào trong vở kịch này?
他在这出戏里扮演哪个角儿?
方
肩头 《肩膀。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vai
| vai | 𪤿: | ngang vai |
| vai | : | vai vế |
| vai | 𣘾: | sánh vai |
| vai | : | sánh vai |
| vai | 𦠘: | sánh vai |
| vai | 𬛕: | sánh vai |
| vai | 𦢳: | ngang vai |
| vai | 𬝗: | (mây) |

Tìm hình ảnh cho: vai Tìm thêm nội dung cho: vai
