Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ba tô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ba tô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ba

Nghĩa ba tô trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Ba Tơ, t. Quảng Ngãi"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tô

:lỗ tô (nói nhiều)
:ông Tô Lịch
󰏋:tô son, tô tượng
𥗹:cái tô; tô nước
:tô (cho thuê, thuê)
:tô vẽ
:tô vẽ
:sông Tô Lịch
:sông Tô Lịch
:tô (ngon và dòn; rũ rượi)
ba tô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ba tô Tìm thêm nội dung cho: ba tô