Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vòm trong tiếng Việt:
["- d. 1 Vật có hình cong, khum và úp xuống như hình mu rùa. Vòm nhà. Vòm trời*. Vòm cây. Vòm miệng*. 2 Bộ phận hình cong xây dựng vượt qua không gian giữa hai tường, cột hoặc móng. Vòm nhà thờ. Vòm cuốn."]Dịch vòm sang tiếng Trung hiện đại:
拱 《建筑物成弧形的。》cổng vòm; cửa vòng cung拱门。
đập nước nhiều vòm
连拱坝。
孔 《洞; 窟窿; 眼儿。》
cái cầu đá này có bảy vòm.
这座石桥有七个孔。
拱顶 《穹隆状覆盖物的顶部。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vòm
| vòm | : | vòm trời, mái vòm |
| vòm | 𢊫: | nhà vòm |
| vòm | 𬟵: | com vòm (sò biển lớn) |

Tìm hình ảnh cho: vòm Tìm thêm nội dung cho: vòm
