Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vôi hoá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vôi hoá:
Dịch vôi hoá sang tiếng Trung hiện đại:
钙化 《机体的组织由于钙盐的沉着而变硬。如儿童的骨骼经过钙化变成成人的骨骼, 又如肺结核的病灶经过钙化而痊愈。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vôi
| vôi | 梖: | cây chìa vôi |
| vôi | 灰: | bình vôi |
| vôi | 𪿙: | tôi vôi; chìa vôi |
| vôi | 𥔦: | tôi vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoá | 貨: | hàng hoá |
| hoá | 货: | hàng hoá |

Tìm hình ảnh cho: vôi hoá Tìm thêm nội dung cho: vôi hoá
