Từ: vôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vôi

Nghĩa vôi trong tiếng Việt:

["- (thị trấn) h. Lạng Giang, t. Bắc Giang"]["- dt. Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng: nung vôi vôi ăn trầu vôi xây tường núi đá vôi tôi vôi quét vôi vạch vôi bạc như vôi (tng.).","- (thị trấn) h. Lạng Giang, t. Bắc Giang."]

Dịch vôi sang tiếng Trung hiện đại:

粉刷 《用白垩等涂抹墙壁等。》《特指石灰。》
vôi quét tường
灰墙
mái nhà quét vôi.
灰顶
quét vôi; trát vôi
抹灰
灰膏 《除去渣滓沉淀后呈膏状的熟石灰。是常用的建筑材料。》
石灰; 白灰 《无机化合物, 分子式CaO, 白色无定形的固体, 是用石灰石(碳酸钙)烧成的。遇水就碎裂, 变成氢氧化钙, 并放出大量的热。是常用的建筑材料, 农业上和医药卫生上用它做杀虫剂和杀菌剂。也叫生 石灰、煅石灰或活石灰通称白灰。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vôi

vôi:cây chìa vôi
vôi:bình vôi
vôi𪿙:tôi vôi; chìa vôi
vôi𥔦:tôi vôi
vôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vôi Tìm thêm nội dung cho: vôi