Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuý điểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuý điểu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuýđiểu

Dịch thuý điểu sang tiếng Trung hiện đại:

翠鸟; 翠碧鸟 《鸟, 羽毛翠绿色, 头部蓝黑色, 嘴长而直, 尾巴短。生活在水边, 吃鱼、虾等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuý

thuý:thuý (màu biếc; chim bói cá)
thuý:thuý (giòn ngon)
thuý:thâm thuý

Nghĩa chữ nôm của chữ: điểu

điểu𪸧:(nóng)
điểu:điếu yểu (sâu xa)
điểu:điếu yểu (sâu xa)
điểu𫠓:đà điểu
điểu:đà điểu
điểu:đà điểu

Gới ý 17 câu đối có chữ thuý:

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

thuý điểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuý điểu Tìm thêm nội dung cho: thuý điểu