Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 曲谱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔpǔ] 1. khúc phổ (sách tập hợp các làn điệu để người soạn nhạc tham khảo)。辑录并分析各种曲调格式供人作曲时参考的书,如清人王奕清等所编的《曲谱》。
2. nhạc phổ hí khúc。戏曲的乐谱。
2. nhạc phổ hí khúc。戏曲的乐谱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 谱: | phổ xem Phả |

Tìm hình ảnh cho: 曲谱 Tìm thêm nội dung cho: 曲谱
