Từ: 曲谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔpǔ] 1. khúc phổ (sách tập hợp các làn điệu để người soạn nhạc tham khảo)。辑录并分析各种曲调格式供人作曲时参考的书,如清人王奕清等所编的《曲谱》。
2. nhạc phổ hí khúc。戏曲的乐谱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
曲谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲谱 Tìm thêm nội dung cho: 曲谱