Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vỡ trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Rời ra thành nhiều mảnh: vỡ bát gạch vỡ gương vỡ lại lành đánh nhau vỡ đầu vỡ đê tức nước vỡ bờ (tng.). 2. (Tổ chức) tan rã: vỡ cơ sở bí mật. 3. Bị lộ ra: vỡ chuyện thì phiền. 4. Bắt đầu khai phá: vỡ hoang. 5. Bắt đầu hiểu ra: tập làm rồi vỡ dần ra thôi."]Dịch vỡ sang tiếng Trung hiện đại:
打 《器皿、蛋类等因撞击而破碎。》粉 《变成粉末。》vỡ tan; vỡ vụn; vỡ nát.
粉碎
潰 《(疮)潰烂。》
vỡ mủ
潰脓
决; 决口 《(河堤)被水冲出缺口。》
tan vỡ.
溃决。
垮 《倒塌; 坍下来。》
nước lũ có to hơn nữa cũng không làm vỡ đê được.
洪水再大也冲不垮坚固的堤坝。 溃 《(水)冲破(堤坝)。》
đê vỡ.
溃堤。
破 《完整的东西受到损伤变得不完整。》
vỡ nát.
破烂。
碎; 破裂 《(完整的东西)出现裂缝。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỡ
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
| vỡ | 𥒮: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥓅: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥓶: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥖖: | vỡ tan |
| vỡ | 𥖑: | đập vỡ; vỡ mộng |

Tìm hình ảnh cho: vỡ Tìm thêm nội dung cho: vỡ
