Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拂袖而去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拂袖而去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拂袖而去 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúxiù"érqù] phẩy tay áo bỏ đi; giận dữ bỏ đi; phất áo bỏ đi; giũ áo bỏ đi。把衣袖一甩(古时衣袖较长)表示生气地离去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拂

phất:phất cờ
phắt:đứng phắt dậy
phớt:phớt qua
phứt:phứt phơ (phất phơ)
phựt:đứt phựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
拂袖而去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拂袖而去 Tìm thêm nội dung cho: 拂袖而去