Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xăng trong tiếng Việt:
["- d. Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ. Xe chạy xăng."]Dịch xăng sang tiếng Trung hiện đại:
汽油 《碳氢化合物的混合液体, 是分馏石油时, 沸点范围大约在40oC-200oC之间所取得的馏分, 易挥发, 燃点很低, 供做内燃机燃料、溶剂等。》一百 《十个十。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xăng
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: xăng Tìm thêm nội dung cho: xăng
