Từ: xăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xăng

Nghĩa xăng trong tiếng Việt:

["- d. Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ. Xe chạy xăng."]

Dịch xăng sang tiếng Trung hiện đại:

汽油 《碳氢化合物的混合液体, 是分馏石油时, 沸点范围大约在40oC-200oC之间所取得的馏分, 易挥发, 燃点很低, 供做内燃机燃料、溶剂等。》
一百 《十个十。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xăng

xăng:lăng xăng
xăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xăng Tìm thêm nội dung cho: xăng