Từ: xối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xối

Nghĩa xối trong tiếng Việt:

["- 1 dt Máng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau: Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.","- 2 đgt Giội nước từ trên xuống: Những hạt mưa to xối mạnh thêm vào mặt hồ (Ng-hồng); Mưa như xối nước (tng)."]

Dịch xối sang tiếng Trung hiện đại:

淋; 倾注 《水或别的液体落在物体上。》
承溜 《檐沟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xối

xối:xối nước
xối𱧎:xối xả
xối𣻇:xối nước (dội nước)
xối:xối xả
xối𤂬:xối xả
xối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xối Tìm thêm nội dung cho: xối