Cao su chống va đập cửa

Từ: 约期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 约期 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuēqī] 1. hẹn ngày。约定日期。
约期会谈
hẹn ngày đàm phán
2. ngày hẹn; kỳ hẹn。约定的日子。
误了约期
nhỡ hẹn; sai hẹn
3. kỳ hạn khế ước。契约的期限。
约期未满
kỳ hạn khế ước chưa hết; hợp đồng chưa hết hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
约期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 约期 Tìm thêm nội dung cho: 约期