Từ: xép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xép

Dịch xép sang tiếng Trung hiện đại:

《位置在两旁的。》
沼泽 《水草茂密的泥泞地带。》
小的; 附设的。
《物体表面凹下去; 不饱满。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xép

xép𠿂:bép xép
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xép Tìm thêm nội dung cho: xép