Từ: xẹt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xẹt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xẹt

Dịch xẹt sang tiếng Trung hiện đại:

《(拟)象声词多形容突然离去的声音。》《象声词。》
刺溜 《象声词, 脚底下滑动的声音; 东西迅速滑过的声音。》
không để ý, trượt chân xẹt một cái.
不留神, 刺溜一下滑倒了。 掠过; 滑过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xẹt

xẹt:xì xẹt, lẹt xẹt
xẹt:xẹt lửa
xẹt𨆾:xẹt qua
xẹt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xẹt Tìm thêm nội dung cho: xẹt