Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扶苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扶苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúmiáo] nâng cây con (vuốt lại những cây con bị mưa gió làm đổ gục)。把倒伏的农作物的苗扶直,使它正常生长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
扶苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶苗 Tìm thêm nội dung cho: 扶苗