Từ: bình luận của kiểm toán viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bình luận của kiểm toán viên:
Dịch bình luận của kiểm toán viên sang tiếng Trung hiện đại:
查账人意见cházhàng rén yìjiànNghĩa chữ nôm của chữ: bình
| bình | 坪: | bình nguyên |
| bình | 塀: | |
| bình | 屏: | tấm bình phong |
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bình | 泙: | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bình | 瓶: | bình rượu |
| bình | 𤭸: | bình rượu |
| bình | 缾: | bình rượu |
| bình | 評: | bình phẩm |
| bình | 评: | bình phẩm |
| bình | : | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 鮃: | (Loại cá giảnh) |
| bình | 鲆: | (Loại cá giảnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luận
| luận | 论: | luận bàn |
| luận | 論: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: của
| của | 𧵑: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | 𧶮: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | : | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm
| kiểm | 捡: | kiểm sài hoả (kiếm củi) |
| kiểm | 撿: | kiểm sài hoả (kiếm củi) |
| kiểm | 检: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |
| kiểm | 檢: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |
| kiểm | 睑: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |
| kiểm | 瞼: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| kiểm | 簽: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
| kiểm | 臉: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
| kiểm | 薟: | áng đào kiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toán
| toán | 祘: | tính toán |
| toán | 𥫫: | tính toán |
| toán | 筭: | tính toán |
| toán | 算: | tính toán |
| toán | 蒜: | toán (củ tỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
Gới ý 15 câu đối có chữ bình:
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai
Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Tìm hình ảnh cho: bình luận của kiểm toán viên Tìm thêm nội dung cho: bình luận của kiểm toán viên
