Từ: xếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xếp

Nghĩa xếp trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định: xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C xếp sách lên giá. 2. Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định: được xếp vào loại giỏi. 3. Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định: được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp. 4. Để lại, gác lại, chưa giải quyết: xếp việc đó lại đã.","- 2 đgt. Gấp: xếp quần áo xếp chăn màn gọn gàng."]

Dịch xếp sang tiếng Trung hiện đại:

《把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来。》xếp thành hàng
编队。
编次 《 按一定的次序编排。 >
《折叠(衣被、纸张等)。》
xếp quần áo
叠衣服。
《用手或工具把东西堆积起来。》
xếp chồng sách lên bàn.
把书堆在桌子上。
堆叠 《一层一层地堆起来。》
《排列。》
xếp hàng.
列队。
《用于重叠放置的东西。》
《堆叠。》
đã xếp gọn đống gạch này rồi.
把这些砖头码齐了。
《一个挨一个地按着秩序摆。》
xếp hàng theo thứ tự.
排队。
xếp ghế thành một hàng.
把椅子排成一行。
《用于整卷的绸或布(五十尺、一百尺不等)。》
《折叠。》
quạt xếp
折扇。
thước xếp
折尺。
折叠 《把物体的一部分翻转和另一部分紧挨在一起。》
xếp quần áo
折叠衣服。
xếp chăn mền ngay ngắn.
把被褥折叠得整整齐齐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xếp

xếp:xếp vào; sắp xếp
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên
xếp:xếp lại, dao xếp
xếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xếp Tìm thêm nội dung cho: xếp