Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xếp trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Đặt vào vị trí nào, theo một trật tự nhất định: xếp danh sách thí sinh theo thứ tự A-B-C xếp sách lên giá. 2. Đặt vào vị trí nào, theo hệ thống phân loại nhất định: được xếp vào loại giỏi. 3. Cho hưởng quyền lợi nào, theo sự đánh giá, phân loại nhất định: được xếp lương vào ngạch chuyên viên cao cấp. 4. Để lại, gác lại, chưa giải quyết: xếp việc đó lại đã.","- 2 đgt. Gấp: xếp quần áo xếp chăn màn gọn gàng."]Dịch xếp sang tiếng Trung hiện đại:
编 《把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来。》xếp thành hàng编队。
编次 《 按一定的次序编排。 >
叠 《折叠(衣被、纸张等)。》
xếp quần áo
叠衣服。
堆 《用手或工具把东西堆积起来。》
xếp chồng sách lên bàn.
把书堆在桌子上。
堆叠 《一层一层地堆起来。》
列 《排列。》
xếp hàng.
列队。
摞 《用于重叠放置的东西。》
码 《堆叠。》
đã xếp gọn đống gạch này rồi.
把这些砖头码齐了。
排 《一个挨一个地按着秩序摆。》
xếp hàng theo thứ tự.
排队。
xếp ghế thành một hàng.
把椅子排成一行。
匹 《用于整卷的绸或布(五十尺、一百尺不等)。》
折 《折叠。》
quạt xếp
折扇。
thước xếp
折尺。
折叠 《把物体的一部分翻转和另一部分紧挨在一起。》
xếp quần áo
折叠衣服。
xếp chăn mền ngay ngắn.
把被褥折叠得整整齐齐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xếp
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
| xếp | 摄: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ |
| xếp | 攝: | xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên |
| xếp | 疊: | xếp lại, dao xếp |

Tìm hình ảnh cho: xếp Tìm thêm nội dung cho: xếp
