Từ: cơ trục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cơ trục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trục

cơ trục
Cái lẫy nỏ và cái trục xe. Tỉ dụ chỗ trọng yếu. ◇Lí Đức Dụ 裕:
Cái dĩ hà hữu tạo chu chi nguy, san hữu tồi luân chi hiểm, tả hữu cơ trục, biểu lí kim thang, kí đương hình thắng chi địa, thật vi yếu hại chi quận
危, 險, , 湯, 地, 郡 (Trí Mạnh Châu sắc chỉ 旨).Tỉ dụ bộ môn hoặc chức vụ trọng yếu. ◇Ngô Thừa Ân 恩:
Ngã lão sư Thạch ông tướng công kí đắc từ cơ trục, di gia đình, ngu thị thái ông thái mẫu
, 庭, 母 (Đức thọ tề vinh tụng 頌).Cuộn vải lụa (nói về máy dệt khung cửi).Tỉ dụ phong cách, cấu tứ, từ thải (trong thi văn). ◇Lưu Qua 過:
Văn thải Hán cơ trục, Nhân vật Tấn phong lưu
, 流 (Thủy điệu ca đầu 調頭, Văn thải Hán cơ trục 詞).Cơ trí, cơ mưu.Lòng dạ, hung hoài. ◇Hoàng Tông Hi 羲:
Tích Thái Châu, Húc Giang, giai năng ư lập đàm thù đáp chi khoảnh, sử sĩ tử cảm ngộ thế khấp, chuyển kì cơ trục
, 江, 頃, 使泣, (Thọ trương điện phu bát thập tự 序).

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

:cơ hồ; cơ man
: 
: 
:tạp cơ (vải kaki)
:cơ bản; cơ số; cơ đốc
:cơ nghiệp
: 
:đầu cơ
:ca cơ (con hát)
:cơ hồ; cơ man
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:trác tử cơ (góc)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (cái mẹt hốt bụi)
:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
:cơ nan (rất)
:cơ bắp; cơ thể
𦠄:cơ bắp; cơ thể
:cơ (dây đậu)
:cơ (trứng rận)
:cơ (trứng rận)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: trục

trục:trụ (máy cán)
trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
trục:trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục
trục:trục xe
trục:trục xe
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Gới ý 25 câu đối có chữ cơ:

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

cơ trục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cơ trục Tìm thêm nội dung cho: cơ trục