Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xỉu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xỉu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xỉu

Nghĩa xỉu trong tiếng Việt:

["- đgt, trgt 1. Mệt quá, không đứng lên được: Đói quá xỉu đi; Ngã xỉu 2. Nói cây cối không tươi nữa: Nắng quá, nhiều cây đã xỉu đi."]

Dịch xỉu sang tiếng Trung hiện đại:

昏厥; 昏迷; 昏沉 《因脑部贫血引起供氧不足而短时间失去知觉。心情过分悲痛、精神过度紧张、大出血、直立过久、心脏疾患等都能引起昏厥。也叫晕厥。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉu

xỉu:té xỉu
xỉu:xỉu mặt
xỉu𬁀:nằm xỉu
xỉu:té xỉu
xỉu𦕈:té xỉu
xỉu𫐽:ngã xỉu, ngất xỉu
xỉu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xỉu Tìm thêm nội dung cho: xỉu