Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xỉu trong tiếng Việt:
["- đgt, trgt 1. Mệt quá, không đứng lên được: Đói quá xỉu đi; Ngã xỉu 2. Nói cây cối không tươi nữa: Nắng quá, nhiều cây đã xỉu đi."]Dịch xỉu sang tiếng Trung hiện đại:
昏厥; 昏迷; 昏沉 《因脑部贫血引起供氧不足而短时间失去知觉。心情过分悲痛、精神过度紧张、大出血、直立过久、心脏疾患等都能引起昏厥。也叫晕厥。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉu
| xỉu | 僄: | té xỉu |
| xỉu | 愀: | xỉu mặt |
| xỉu | 𬁀: | nằm xỉu |
| xỉu | 眇: | té xỉu |
| xỉu | 𦕈: | té xỉu |
| xỉu | 𫐽: | ngã xỉu, ngất xỉu |

Tìm hình ảnh cho: xỉu Tìm thêm nội dung cho: xỉu
