Từ: 补给 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补给:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补给 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjǐ]
tiếp tế; tiếp viện; cấp bù; trợ cấp (bổ sung, cung cấp đạn dược, lương thực...)。补充、供给弹药和粮草等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp:cung cấp
补给 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补给 Tìm thêm nội dung cho: 补给