Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yếm quyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ yếm quyện:
yếm quyện
Chán chường mệt mỏi, chán nản.★Tương phản:
nhiệt trúng
熱中,
y luyến
依戀.
Nghĩa chữ nôm của chữ: yếm
| yếm | 厌: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| yếm | 厭: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| yếm | 𦀫: | âu yếm |
| yếm | 裺: | yếm đào (tấm che ngực phái nữ) |
| yếm | 𧞣: | yếm đào (tấm che ngự phái nữ) |
| yếm | 餍: | Yếm (no) |
| yếm | 饜: | Yếm (no) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quyện
| quyện | 倦: | quyện vào nhau |
| quyện | 捲: | quyện vào nhau |
| quyện | 𱨅: | |
| quyện | 𤷄: | quyện vào nhau |

Tìm hình ảnh cho: yếm quyện Tìm thêm nội dung cho: yếm quyện
