Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厭, chiết tự chữ IM, YÊM, YẾM, ÁP, ÊM, ƯỚM, ẤP, ẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厭:
厭 yếm, áp, yêm, ấp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 厭
厭
yếm, áp, yêm, ấp [yếm, áp, yêm, ấp]
U+53AD, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 厌;
Pinyin: yan4, ya1, yan1;
Việt bính: jim1 jim3
1. [厭惡] yếm ố 2. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân 3. [厭氣] yếm khí 4. [厭倦] yếm quyện 5. [厭世] yếm thế;
厭 yếm, áp, yêm, ấp
§ Cũng viết là yếm 饜.
◎Như: tham đắc vô yếm 貪得無厭 tham lam không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy.
(Động) Chán ghét, chán ngán.
◎Như: yếm văn 厭聞 chán nghe, yếm thế 厭世 chán đời.Một âm là áp.
(Động) Đè, ép.
§ Cũng như áp 壓.
◇Tuân Tử 荀子: Như tường áp chi 如牆厭之 (Cường quốc 彊國) Như bức tường đè.
◇Hán Thư 漢書: Đông áp chư hầu chi quyền 東厭諸侯之權 (Dực Phụng truyện 翼奉傳) Phía đông ức chế quyền của chư hầu.Một âm là yêm.
(Tính) Yên.
◎Như: yêm yêm 厭厭 yên tĩnh.Một âm là ấp.
(Tính) Ướt át.
◎Như: ấp ấp 浥厭 ướt át, láp nháp.
ướm, như "ướm hỏi" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)
yếm, như "yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)" (btcn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
Pinyin: yan4, ya1, yan1;
Việt bính: jim1 jim3
1. [厭惡] yếm ố 2. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân 3. [厭氣] yếm khí 4. [厭倦] yếm quyện 5. [厭世] yếm thế;
厭 yếm, áp, yêm, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 厭
(Động) No đủ, thỏa mãn.§ Cũng viết là yếm 饜.
◎Như: tham đắc vô yếm 貪得無厭 tham lam không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy.
(Động) Chán ghét, chán ngán.
◎Như: yếm văn 厭聞 chán nghe, yếm thế 厭世 chán đời.Một âm là áp.
(Động) Đè, ép.
§ Cũng như áp 壓.
◇Tuân Tử 荀子: Như tường áp chi 如牆厭之 (Cường quốc 彊國) Như bức tường đè.
◇Hán Thư 漢書: Đông áp chư hầu chi quyền 東厭諸侯之權 (Dực Phụng truyện 翼奉傳) Phía đông ức chế quyền của chư hầu.Một âm là yêm.
(Tính) Yên.
◎Như: yêm yêm 厭厭 yên tĩnh.Một âm là ấp.
(Tính) Ướt át.
◎Như: ấp ấp 浥厭 ướt át, láp nháp.
ướm, như "ướm hỏi" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)
yếm, như "yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)" (btcn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
Dị thể chữ 厭
厌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厭
| im | 厭: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yếm | 厭: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |
| êm | 厭: | êm ả; êm ái |
| ướm | 厭: | ướm hỏi |
| ếm | 厭: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |

Tìm hình ảnh cho: 厭 Tìm thêm nội dung cho: 厭
