Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戀, chiết tự chữ LUYẾN, LUÝNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戀:
戀
Chiết tự chữ 戀
Chiết tự chữ luyến, luýnh bao gồm chữ 絲 言 心 hoặc 糸 言 糸 心 hoặc 䜌 心 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 戀 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 心 |
2. 戀 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 心 |
3. 戀 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 心 |
Biến thể giản thể: 恋;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5
1. [愛戀] ái luyến 2. [戀愛] luyến ái 3. [戀人] luyến nhân 4. [戀惜] luyến tích;
戀 luyến
◎Như: luyến ái 戀愛 yêu thương, luyến tích 戀惜 mến tiếc.
(Động) Quấn quýt, vương vít.
◎Như: lưu luyến 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, quyến luyến 眷戀 thương yêu quấn quýt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.
(Danh) Họ Luyến.
luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
luýnh, như "luyến tiếc" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5
1. [愛戀] ái luyến 2. [戀愛] luyến ái 3. [戀人] luyến nhân 4. [戀惜] luyến tích;
戀 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 戀
(Động) Yêu, mến, nhớ.◎Như: luyến ái 戀愛 yêu thương, luyến tích 戀惜 mến tiếc.
(Động) Quấn quýt, vương vít.
◎Như: lưu luyến 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, quyến luyến 眷戀 thương yêu quấn quýt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.
(Danh) Họ Luyến.
luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
luýnh, như "luyến tiếc" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戀
| luyến | 戀: | luyến tiếc |
| luýnh | 戀: | luyến tiếc |

Tìm hình ảnh cho: 戀 Tìm thêm nội dung cho: 戀
