Chữ 熱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熱, chiết tự chữ NHIỆT, NHÉT, NHẸT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熱:

熱 nhiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 熱

熱

Chiết tự chữ 熱

Chiết tự chữ nhiệt, nhét, nhẹt bao gồm chữ 埶 灬 hoặc 執 火 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 熱 cấu thành từ 2 chữ: 埶, 灬
  • 埶 nghệ, thế, điếm, đệm
  • 灬 hoả, hoả2, hỏa
  • 2. 熱 cấu thành từ 2 chữ: 執, 火
  • 執 chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • 火 hoả, hỏa
  • nhiệt [nhiệt]

    U+71B1, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 热;
    Pinyin: re4;
    Việt bính: jit6
    1. [狂熱] cuồng nhiệt 2. [熱烈] nhiệt liệt 3. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại 4. [親熱] thân nhiệt;

    熱 nhiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 熱

    (Danh) Độ nóng, sức nóng.
    ◎Như: phát nhiệt 發
    熱 phát ra sức nóng, lãnh nhiệt 冷熱 lạnh và nóng.

    (Danh)
    Khí nóng, hơi nóng.
    ◇Dương Hùng 揚雄: Địa tàng kì nhiệt 地藏其熱 (Giải trào 解嘲) Đất cất giữ khí nóng.

    (Danh)
    Phong trào, cơn sốt (cái gì đang được người ta hâm mộ, ham chuộng).

    (Danh)
    Họ Nhiệt.

    (Tính)
    Nóng.
    ◎Như: nhiệt thiên 熱天 trời mùa nóng, ngày hè, nhiệt thủy 熱水 nước nóng, nhiệt khí 熱氣 khí nóng.

    (Tính)
    Nồng hậu, hăng hái, sốt sắng.
    ◎Như: nhiệt trúng 熱中 dốc cầu danh lợi, nhiệt tâm 熱心 lòng sốt sắng.

    (Tính)
    Được ưa thích, được ham chuộng, hấp dẫn.
    ◎Như: nhiệt môn hóa 熱門貨 mặt hàng hấp dẫn, nhiệt môn học 熱門學 môn học lôi cuốn.

    (Động)
    Hâm.
    ◎Như: bả giá oản thang nã khứ tái nhiệt nhất hạ 把這碗湯拿去再熱一下 đem bát canh hâm nóng lại một chút.

    (Phó)
    Mạnh mẽ, dữ dội, nồng nàn.
    ◎Như: nhiệt luyến 熱戀 mê say, nhiệt ái 熱愛 yêu nồng nàn.

    nhiệt, như "nhiệt huyết" (vhn)
    nhét, như "nhét vào" (btcn)
    nhẹt, như "nhẽo nhẹt" (btcn)

    Chữ gần giống với 熱:

    㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

    Dị thể chữ 熱

    𤍠, 热,

    Chữ gần giống 熱

    槷, 焄, 熟, 喣, 炰, 缹, 煎, 罴, 熹, 照,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熱 Tự hình chữ 熱 Tự hình chữ 熱 Tự hình chữ 熱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熱

    nhiệt熱:nhiệt huyết
    nhét熱:nhét vào
    nhẹt熱:nhẽo nhẹt
    熱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熱 Tìm thêm nội dung cho: 熱