Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ôm rơm chữa cháy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôm rơm chữa cháy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ômrơmchữacháy

Dịch ôm rơm chữa cháy sang tiếng Trung hiện đại:

抱薪救火 《 战国。抱着柴去救火, 比喻方法不对。》
负薪救火 《抱着柴草去救火。比喻用错误的方法去消灭灾害, 反使灾害扩大。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ôm

ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm𱠞: 
ôm󱒽:ôm ấp, ôm chí lớn
ôm󱓂:ôm ấp, ôm chí lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: rơm

rơm𥠮:rơm rạ
rơm:rơm rạ
rơm:rơm rạ
rơm𱶭:rơm rạ
rơm:rơm rạ
rơm𦲻:rơm rạ
rơm:rơm rạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữa

chữa𡪇:chữa thẹn
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𫦵:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𢵻:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𬛒:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
chữa𧸓:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: cháy

cháy𪸔:cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy
cháy𤈜:cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy
cháy𩶪:cá cháy
cháy𩺧:cá cháy
ôm rơm chữa cháy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ôm rơm chữa cháy Tìm thêm nội dung cho: ôm rơm chữa cháy