Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: súy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ súy:
Biến thể phồn thể: 帥;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3;
帅 suất, súy
soái, như "nguyên soái" (gdhn)
suý, như "cờ suý" (gdhn)
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3;
帅 suất, súy
Nghĩa Trung Việt của từ 帅
Giản thể của chữ 帥.soái, như "nguyên soái" (gdhn)
suý, như "cờ suý" (gdhn)
Nghĩa của 帅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (帥)
[shuài]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: SOÁI
1. soái; chủ tướng; chủ soái。军队中最高的指挥员。
元帅。
nguyên soái.
将帅。
tướng soái.
帅旗。
cờ soái.
帅印。
ấn soái; con dấu chủ tướng.
2. họ Soái。(Shuài)姓。
3. đẹp; anh tuấn; xuất sắc。英俊;潇洒;漂亮。
这个武打动作干净利落,真帅!
thế võ gọn gàng, thật đẹp mắt!
这几个大字写得真帅。
mấy chữ lớn này viết thật đẹp.
[shuài]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 5
Hán Việt: SOÁI
1. soái; chủ tướng; chủ soái。军队中最高的指挥员。
元帅。
nguyên soái.
将帅。
tướng soái.
帅旗。
cờ soái.
帅印。
ấn soái; con dấu chủ tướng.
2. họ Soái。(Shuài)姓。
3. đẹp; anh tuấn; xuất sắc。英俊;潇洒;漂亮。
这个武打动作干净利落,真帅!
thế võ gọn gàng, thật đẹp mắt!
这几个大字写得真帅。
mấy chữ lớn này viết thật đẹp.
Dị thể chữ 帅
帥,
Tự hình:

Pinyin: shuai3;
Việt bính: lat1;
甩 súy
Nghĩa Trung Việt của từ 甩
(Động) Vung, lắc, lay động.◎Như: súy súy đầu 甩甩頭 lắc lắc đầu, súy vĩ ba 甩尾巴 vẫy đuôi, súy biện tử 甩辮子 lắc bím tóc.
(Động) Ném.
◎Như: súy thủ lưu đạn 甩手榴彈 ném lựu đạn.
(Động) Vứt bỏ, bỏ rơi.
◎Như: tha bị nam hữu súy liễu 她被男友甩了 cô ta bị bạn trai bỏ rơi rồi.
(Động) Hiểu.
soải, như "soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)" (gdhn)
suý, như "suy thoái, suy vi" (gdhn)
Nghĩa của 甩 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǎi]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 5
Hán Việt: SUỶ
1. vung; vẫy; phất。挥动;抡(lūn)。
甩胳膊。
vung cánh tay.
甩辫子。
vung bím tóc.
袖子一甩就走了。
vẫy tay áo rồi đi.
2. quăng; ném。用甩的动作往外扔。
甩手榴弹。
quăng lựu đạn.
3. bỏ mặc; mặc kệ。抛开。
我们等他一下吧,别把他一个人甩在后面。
chúng ta đợi ở đây một chút, đừng bỏ mặc anh ấy ở đằng sau.
Từ ghép:
甩车 ; 甩脸子 ; 甩卖 ; 甩手
Số nét: 5
Hán Việt: SUỶ
1. vung; vẫy; phất。挥动;抡(lūn)。
甩胳膊。
vung cánh tay.
甩辫子。
vung bím tóc.
袖子一甩就走了。
vẫy tay áo rồi đi.
2. quăng; ném。用甩的动作往外扔。
甩手榴弹。
quăng lựu đạn.
3. bỏ mặc; mặc kệ。抛开。
我们等他一下吧,别把他一个人甩在后面。
chúng ta đợi ở đây một chút, đừng bỏ mặc anh ấy ở đằng sau.
Từ ghép:
甩车 ; 甩脸子 ; 甩卖 ; 甩手
Tự hình:

Biến thể giản thể: 帅;
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3 seot1
1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;
帥 suất, súy
◎Như: suất sư 帥師 cầm đầu quân đội.
(Động) Tuân theo.
◇Lễ Kí 禮記: Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo 命鄉簡不帥教者以告 (Vương chế 王制) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.
(Động) Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân 堯舜帥天下以仁 vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.
(Danh) Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
◎Như: nguyên súy 元帥 tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy 大帥 nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.
(Động) Họ Súy.
(Tính) Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
◎Như: súy khí 帥氣 phong tư cao đẹp.
(Tính) Đẹp.
◎Như: giá kỉ cá tự chân súy 這幾個字真帥 mấy chữ viết đó thật đẹp.
soái, như "nguyên soái" (vhn)
suý, như "cờ suý" (btcn)
suý (gdhn)
Pinyin: shuai4, shuo4;
Việt bính: seoi3 seot1
1. [大元帥] đại nguyên súy 2. [渠帥] cừ súy 3. [主帥] chủ súy 4. [元帥] nguyên súy;
帥 suất, súy
Nghĩa Trung Việt của từ 帥
(Động) Thống lĩnh, chỉ huy.◎Như: suất sư 帥師 cầm đầu quân đội.
(Động) Tuân theo.
◇Lễ Kí 禮記: Mệnh hương giản bất suất giáo giả dĩ cáo 命鄉簡不帥教者以告 (Vương chế 王制) Lệnh cho trong hàng xóm có kẻ nào không tuân nghe dạy dỗ thì báo lên.
(Động) Làm gương, lấy mình làm phép cho người ta noi theo.
◎Như: Nghiêu Thuấn suất thiên hạ dĩ nhân 堯舜帥天下以仁 vua Nghiêu Thuấn làm gương cho thiên hạ noi theo làm điều nhân.Một âm là súy.
(Danh) Chủ tướng, tướng chỉ huy cao cấp nhất trong quân.
◎Như: nguyên súy 元帥 tướng đầu. Tục gọi Tổng đốc là đại súy 大帥 nghĩa là kiêm coi cả việc quân vậy.
(Động) Họ Súy.
(Tính) Tuấn tú, vẻ mặt hoặc phong cách cao đẹp.
◎Như: súy khí 帥氣 phong tư cao đẹp.
(Tính) Đẹp.
◎Như: giá kỉ cá tự chân súy 這幾個字真帥 mấy chữ viết đó thật đẹp.
soái, như "nguyên soái" (vhn)
suý, như "cờ suý" (btcn)
suý (gdhn)
Dị thể chữ 帥
帅,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: súy Tìm thêm nội dung cho: súy
