Từ: 眾庶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾庶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眾 • 庶

chúng thứ
Nhân dân, bách tính. ☆Tương tự:
chúng dân
眾民.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

chúng眾:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庶

thứ庶:con thứ
thừa庶:xem thứa
xứa庶:xứa (lôi thôi, lếch thếch)
眾庶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眾庶 Tìm thêm nội dung cho: 眾庶