Từ: 横直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横直 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngzhí] dù sao; dù sao cũng; dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa。副词,反正;横竖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
横直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横直 Tìm thêm nội dung cho: 横直