Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 丟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丟, chiết tự chữ ĐÂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 丟:

丟 đâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丟

Chiết tự chữ đâu bao gồm chữ 三 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丟 cấu thành từ 2 chữ: 三, 厶
  • tam, tám
  • khư, mỗ
  • đâu [đâu]

    U+4E1F, tổng 6 nét, bộ Nhất 一
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: diu1;
    Việt bính: diu1 diu6;

    đâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 丟

    (Động) Mất hẳn, đi không trở lại nữa.
    ◎Như: đâu liễu tiền bao
    mất bao tiền, đâu kiểm mất mặt.

    (Động)
    Ném đi, quăng.
    ◇Thủy hử truyện : Lỗ Đạt tiêu táo, tiện bả điệp nhi trản nhi đô đâu tại lâu bản thượng , 便 (Đệ tam hồi) Lỗ Đạt nổi nóng, liền quăng đĩa chén xuống sàn gác.

    (Động)
    Đưa, liếc.
    ◎Như: đâu mi lộng nhãn đưa mày liếc mắt.

    Chữ gần giống với 丟:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 丟

    ,

    Chữ gần giống 丟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丟 Tự hình chữ 丟 Tự hình chữ 丟 Tự hình chữ 丟

    丟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丟 Tìm thêm nội dung cho: 丟