Chữ 𨒟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨒟, chiết tự chữ GIONG, ĐONG, ĐÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨒟:

𨒟

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨒟

𨒟

Chiết tự chữ 𨒟

[]

U+02849F, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨒟

Nghĩa Trung Việt của từ 𨒟



đong, như "đi đong gạo; đong đưa" (vhn)
đông, như "đông đúc; đông như kiến" (btcn)
giong, như "giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng" (btcn)

Chữ gần giống với 𨒟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

Chữ gần giống 𨒟

Tự hình:

Tự hình chữ 𨒟 Tự hình chữ 𨒟 Tự hình chữ 𨒟 Tự hình chữ 𨒟

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨒟

giong𨒟:giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng
đong𨒟:đi đong gạo; đong đưa
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
𨒟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨒟 Tìm thêm nội dung cho: 𨒟