Từ: măng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ măng:

瞢 măng

Đây là các chữ cấu thành từ này: măng

măng [măng]

U+77A2, tổng 15 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: meng2, meng4, mang2;
Việt bính: mung4;

măng

Nghĩa Trung Việt của từ 瞢

(Tính) Mờ, mắt nhìn không rõ.

(Tính)
Tối tăm.
◎Như: măng măng
mờ mịt.

(Tính)
Thẹn, xấu hổ.
◇Tả Tư : Hữu điến măng dong (Ngụy đô phú ) Có vẻ thẹn thùng e lệ.

(Tính)
Buồn bực, ưu muộn.
◇Tả truyện : Bất dữ ư hội, diệc vô măng yên , (Tương Công thập tứ niên ) Không cùng gặp mặt, cũng chẳng buồn bực gì.
mộng (gdhn)

Nghĩa của 瞢 trong tiếng Trung hiện đại:

[méng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: MÔNG
mắt mờ。目不明。
目光瞢然。
mắt mờ hẳn.

Chữ gần giống với 瞢:

, ,

Chữ gần giống 瞢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞢 Tự hình chữ 瞢 Tự hình chữ 瞢 Tự hình chữ 瞢

Dịch măng sang tiếng Trung hiện đại:

笋; 竹笋 《竹的嫩芽, 味鲜美, 可以做菜。》
童稚 《稚气; 幼稚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: măng

măng𣒣:măng tre
măng:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𥭎:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𥭶:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𬕼:măng tre, mãng trúc, măng non
măng𦀴:cây măng cụt
măng󰙊:tóc măng
măng𩷶:cá nhòng măng
măng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: măng Tìm thêm nội dung cho: măng