Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: măng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ măng:
Pinyin: meng2, meng4, mang2;
Việt bính: mung4;
瞢 măng
Nghĩa Trung Việt của từ 瞢
(Tính) Mờ, mắt nhìn không rõ.(Tính) Tối tăm.
◎Như: măng măng 瞢瞢 mờ mịt.
(Tính) Thẹn, xấu hổ.
◇Tả Tư 左思: Hữu điến măng dong 有靦瞢容 (Ngụy đô phú 魏都賦) Có vẻ thẹn thùng e lệ.
(Tính) Buồn bực, ưu muộn.
◇Tả truyện 左傳: Bất dữ ư hội, diệc vô măng yên 不與於會, 亦無瞢焉 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Không cùng gặp mặt, cũng chẳng buồn bực gì.
mộng (gdhn)
Nghĩa của 瞢 trong tiếng Trung hiện đại:
[méng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: MÔNG
mắt mờ。目不明。
目光瞢然。
mắt mờ hẳn.
Số nét: 14
Hán Việt: MÔNG
mắt mờ。目不明。
目光瞢然。
mắt mờ hẳn.
Tự hình:

Dịch măng sang tiếng Trung hiện đại:
笋; 竹笋 《竹的嫩芽, 味鲜美, 可以做菜。》童稚 《稚气; 幼稚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: măng
| măng | 𣒣: | măng tre |
| măng | 笀: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𥭎: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𥭶: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𬕼: | măng tre, mãng trúc, măng non |
| măng | 𦀴: | cây măng cụt |
| măng | : | tóc măng |
| măng | 𩷶: | cá nhòng măng |

Tìm hình ảnh cho: măng Tìm thêm nội dung cho: măng
