Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𥭎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥭎, chiết tự chữ MĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥭎:
𥭎
Chiết tự chữ 𥭎
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𥭎
Nghĩa Trung Việt của từ 𥭎
măng, như "măng tre, mãng trúc, măng non" (vhn)
Chữ gần giống với 𥭎:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Chữ gần giống 𥭎
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥭎
| măng | 𥭎: | măng tre, mãng trúc, măng non |

Tìm hình ảnh cho: 𥭎 Tìm thêm nội dung cho: 𥭎
