Từ: 反衬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反衬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反衬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnchèn] làm nổi bật; tương phản để làm nổi bật。从反面来衬托。
对英雄的赞美就反衬着对懦夫的嘲讽。
những lời ca tụng anh hùng là làm nổi bật việc chế giễu kẻ hèn nhát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)
反衬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反衬 Tìm thêm nội dung cho: 反衬