Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 华贵 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáguì] 1. đẹp đẽ quý giá; lộng lẫy; hoa lệ; sang đẹp。华丽珍贵。
华贵的地毯
tấm thảm lộng lẫy
2. hào hoa phú quý。豪华富贵。
华贵之家
gia đình hào hoa phú quý.
华贵的地毯
tấm thảm lộng lẫy
2. hào hoa phú quý。豪华富贵。
华贵之家
gia đình hào hoa phú quý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵
| quý | 贵: |

Tìm hình ảnh cho: 华贵 Tìm thêm nội dung cho: 华贵
