Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đĩ

Nghĩa đĩ trong tiếng Việt:

["- I. dt. 1. Người đàn bà làm nghề mại dâm: làm đĩ đồ đĩ. 2. Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân): thằng cu, cái đĩ. 3. Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn): mẹ đĩ bác đĩ. II. tt. Lẳng lơ: Đôi mắt rất đĩ."]

Dịch đĩ sang tiếng Trung hiện đại:

婊子; 妓 《妓女。》gái điếm; đĩ
娼妓。
神女 《旧时指妓女。》
小蹄子; 小妮子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đĩ

đĩ𡚦:đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ
đĩ:đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ
đĩ𡛜:đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ
đĩ𡜤:đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ
đĩ𡞖:đánh đĩ, đĩ điếm; mẹ đĩ
đĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đĩ Tìm thêm nội dung cho: đĩ